Tấm PIN năng lượng mặt trời hấp thụ hai mặt (bifacial)
● Bifacial Monocrystalline N-TOPCon Module
● 12 years guarantee on product material and workmanship,
● 30 years linear power output warranty.

| Model No. |
VL-560W-182M/144TB |
VL565W-182M/144TB |
VL-570W-182M/144TB |
VL-575W-182M/144TB |
VL-580W-182M/144TB |
|||
| Rated Maximum Power at STC |
460W |
565W |
570W |
575W |
580W |
|||
| Open Circuit Voltage ( Voc) |
50.67V |
50.87V |
51.07V |
51.27V |
51.47V |
|||
| Short Circuit Current (Isc) |
14.13A |
14.19A |
14.25A |
14.31A |
14.37A |
|||
| Max. Power Voltage (Vmp) |
41.95V |
42.14V |
42.29V |
42.44V |
42.59V |
|||
| Max. Power Current (Imp) |
13.35A |
13.41A |
13.48A |
13.55A |
13.62A |
|||
| Module Efficiency |
21.67% |
21.86% |
22.06% |
22.25% |
22.44% |
|||
| Rated Maximum Power at NOCT |
421W |
425W |
429W |
432W |
436W |
|||
| Open Circuit Voltage ( Voc) |
48.13V |
48.32V |
48.51V |
48.70V |
48.89V |
|||
| Short Circuit Current (Isc) |
11.41A |
11.46A |
11.50A |
11.55A |
11.60A |
|||
| Max. Power Voltage (Vmp) |
39.39V |
39.52V |
39.65V |
39.78V |
39.87V |
|||
| Max. Power Current (Imp) |
10.69% |
10.75% |
10.81% |
10.87% |
10.94% |
|||
| Power Gain | ||||||||
| 5%Pmax |
588W |
593W |
599W |
604W |
609W |
|||
| Efficiency |
22.77% |
22.97% |
23.17% |
23.37% |
23.57% |
|||
| 15%Pmax |
644W |
650W |
656W |
661W |
667W |
|||
| Efficiency |
24.93% |
25.15% |
25.37% |
25.60% |
25.82% |
|||
| 25%Pmax |
700W |
706W |
713W |
719W |
725W |
|||
| Efficiency |
27.10% |
27.34% |
27.58% |
27.82% |
28.07% |
|||
| Power tolerance |
0-3% |
|||||||
| STC: Irradiance 1000W/m², Module Temperature 25°c, Air Mass 1.5
NOCT: Irradiance at 800W/m², Ambient Temperature 20°C, Wind Speed 1m/s. |
||||||||
| Normal Operating Ccell Temperature |
NOCT : 45±2°c |
Maximum System Voltage |
1500V DC |
|||||
| Temperature Coefficient of Pmax |
-0.29%ºC |
Operating Temperature |
-40°c~+85°c |
|||||
| Temperature Coefficient of Voc |
-0.25%ºC |
Refer. Bifacial Factor |
80±5ºC |
|||||
| Temperature Coefficient of Isc |
0.045%ºC |
Maximum Series Fuse |
30A |
|||||
| Application Class |
Class A |
|||||||

Quý khách quan tâm đến sản phẩm và giải pháp năng lượng mặt trời, lưu trữ năng lượng điện, giải pháp điện độc lập (không phụ thuộc lưới điện) hoặc dùng kết hợp …. xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để có tư vấn và báo giá cụ thể chi tiết nhất.
—
Quý khách quan tâm đến sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để có thông tin chi tiết:
Công Ty TNHH Kỹ Thuật NDS (NDS Engineering)
|| Trụ sở: 68 Nguyễn Huệ, P. Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Hotline: 094 96 82110 – Email:Saigon.nds@gmail.com
Bộ biến tần DC-AC hệ thống năng lượng mặt trời gia đình, Bộ PIN lưu trữ điện mặt trời gia đình Solar Battery, Bộ thu năng lượng mặt trời Solar Panel 400W lắp mái nhà, Hệ thống năng lượng mặt trời 30kW OFF GRID, Hệ thống năng lượng mặt trời gia đình 5kW, Tấm PIN năng lượng mặt trời đơn tinh thể PERC Half-cell 540W, Tấm PIN năng lượng mặt trời hấp thụ hai mặt (bifacial), Tấm pin năng lượng mặt trời loại đơn tinh thể





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.