Hệ thống điện mặt trời dạng container SPK® sử dụng các container được tùy chỉnh theo tiêu chuẩn hàng hải làm kết cấu chính, bên trong được trang bị hệ thống khung gập, hệ thống ray và giá đỡ, bộ biến tần cùng các thiết bị khác. Hệ thống này sở hữu các ưu điểm như tính mô-đun, tính cơ động, khả năng triển khai nhanh và bảo trì đơn giản; sản phẩm phù hợp để sử dụng tại các khu vực thiếu điện hoặc gặp khó khăn trong việc cấp điện sau chiến tranh và thiên tai, cũng như tại các vùng sâu vùng xa, hải đảo, khu vực khai thác dầu khí, các dự án cơ sở hạ tầng thuộc sáng kiến ”Vành đai và Con đường”, v.v.

| Solar Array | |||||||||
| MODEL | SPK-110 | SPK-220 | |||||||
| Specification | Panel Power | Wp | 590 | 590 | |||||
| Panel Type | Bifacial | Bifacial | |||||||
| PV String | Voltage (Voc) | Vdc | 1193 | 415 | 207 | 1193 | 830 | 415 | |
| Panel Connection | Series | 23 | 8 | 4 | 23 | 16 | 8 | ||
| Parallel | 8 | 23 | 46 | 16 | 23 | 46 | |||
| Total Array Power | kWp | 108.56 | 217.12 | ||||||
| Expansion Method | Manually expanded & Ground installed | Manually expanded & Ground installed | |||||||
| Recommended PV Inverter |
80kWe AC Output | 180kWe AC Output | |||||||
| Dimensions | Layout | ||||||||
| Loading | L*W*H(mm) | 20HQ | 40HQP (12192*2438*3100) |
||||||
| Loading Qty. | 20GP | N/A | N/A | ||||||
| 40HC | 2 | 1 | |||||||
| Expand | L*W*H(mm) | 114000*4700*900 | 114000*11000*900 | ||||||
| Net.weight (kG) | 15000 | 30000 | |||||||
Remarks:
1.The MC4 connector with diodie is standard with solar panel. The PV inverter is option;
2.STC for solar panel:Light intensity≥1000 W/㎡,Temperature of the PV panel ≤25℃,Atmospheric quality≤1.5;
3.All data based on STC’s data of the solar panel;
4.The forklift and lifting point is standard.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.